ながら(も)
Mặc dù/Ngay cả khi
JLPT
N2
Estructura
Vます + ながら(も)
Aい + ながら(も)
Aな + ながら(も)
N + ながら(も)
Aい + ながら(も)
A
N + ながら(も)
Significado
「ながら」diễn tả ý: tuy vế trước (A/N/V) là vậy, thực tế ở vế sau lại trái ngược với những gì có thể mong đợi, hình dung ra từ vế trước ấy. Cấu trúc này nhấn mạnh nội dung ở vế sau.
「ながらも」có tính nhấn mạnh và cứng nhắc hơn「ながら」.
「ながらも」có tính nhấn mạnh và cứng nhắc hơn「ながら」.
悪
いことと
知
りながら
、
盗
みを
繰
り
返
した
。
Dù biết là xấu nhưng tôi vẫn liên tục trộm cắp.
その
話
を
聞
きながら
、
彼
は
知
らないと
言
った
。
Dù đã nghe chuyện, anh ta vẫn nói rằng mình không biết.
彼
は
大学
に
合格
しながら
、
授業料
を
払
えず
、
入学出来
なかった
。
Dù đỗ đại học, nhưng do không trả học phí nên cậu ấy đã không thể nhập học.
残念
ながらこの
話
はなかったことにしていただきたい
。
Thật tiếc nhưng tôi mong anh hãy coi như không có chuyện này.
彼
は
カレー
が
嫌
いながらも
、
我慢
して
完食
しました
。
Ngay cả khi ghét cà ri, anh ấy vẫn cố chịu đựng mà ăn hết.
私
の
家
は
狭
いながらも
、
家族
みんなで
暮
らせるので
幸
せです
。
Nhà tôi tuy nhỏ nhưng vẫn hạnh phúc vì cả nhà sống với nhau.
息子達
の
成長
は
嬉
しいながらも
、
親
から
離
れて
行
く
寂
しさもあります
。
Tuy mừng vì các con trai đã trưởng thành, tôi vẫn buồn khi chúng rồi sẽ rời xa cha mẹ.
この
カメラ
は
小型
ながら
、
性能
は
実
にいい
。
Máy ảnh này nhỏ nhưng tính năng lại thực sự tốt.
あの
女
の
子
は
小学生
ながら
、
料理
がとても
上手
です
。
Dù là học sinh tiểu học, cô bé đó lại rất giỏi nấu ăn.
