ないで
Làm... mà không làm.../Làm... thay vì... (Trạng thái/Thay thế)
JLPT
N4
Estructura
V1ないで + V2
Significado
「ないで」cho biết chủ thể làm hành động 2 (V2) trong tình trạng không làm hành động 1 (V1), hoặc chọn làm hành động 2 thay vì làm hành động 1.
Đôi khi, cấu trúc này cũng mang hàm ý: sự việc theo sau là trái với mong đợi, dự đoán.
Thường gặp trong văn nói, còn văn viết dùng「ずに」.
Đôi khi, cấu trúc này cũng mang hàm ý: sự việc theo sau là trái với mong đợi, dự đoán.
Thường gặp trong văn nói, còn văn viết dùng「ずに」.
歯
を
磨
かないで
寝
てはいけません
。
Không được đi ngủ mà không đánh răng.
彼女
は
傘
を
持
たないで
出
てしまった
。
Cô ấy đi ra ngoài mà không mang theo ô.
コーヒー
にはいつも
砂糖
を
入
れないで
飲
みます
。
Tôi luôn uống cà phê mà không cho đường.
昨日
は
疲
れていて
、
電気
を
消
さないで
寝
てしまった
。
Hôm qua tôi mệt nên lăn ra ngủ luôn mà không tắt đèn.
明日
は
試験
なので
、
今夜
は
寝
ないで
勉強
します
。
Ngày mai thi nên đêm nay tôi sẽ học bài thay vì ngủ.
朝寝坊
したからご
飯
を
食
べないで
、
学校
へ
行
きます
。
Vì ngủ dậy muộn nên tôi đã không ăn sáng mà đến trường luôn.
日曜日
はどこも
行
かないで
、
うちでゆっくり
休
みます
。
Ngày Chủ nhật tôi không đi đâu cả mà ở nhà thong thả nghỉ ngơi.
朝
ご
飯
を
食
べないで
学校
に
来
たから
、
お
腹
が
空
いていた
。
Vì không ăn sáng mà đến trường luôn nên tôi đã bị đói.
よく
勉強
していたのに
、
点数
は
上
がらないで
、
むしろ
下
がってきている
。
Dù đã học hành chăm chỉ nhưng điểm số vẫn không tăng mà ngược lại còn giảm đi.
夫
が
来
ないで
妻
が
来
た
。
Chồng không đến mà vợ đến.
