もっとも
Tuy nhiên
JLPT
N2
Estructura
A。もっとも、 B
Significado
「もっとも」được dùng để thêm ngoại lệ, điều kiện khác cho điều vừa nói phía trước.
検査
の
前夜
から
飲食禁止
です
。
もっとも
、
水
は
飲
んでも
構
いません
。
Đêm trước ngày kiểm tra sức khỏe sẽ không được ăn uống. Tuy nhiên, uống nước thì không sao cả.
全員
が
参加
しなければなりません
。
もっとも
、
病気
の
場合
は
別
です
。
Tất cả mọi người bắt buộc phải tham gia. Tuy nhiên, trường hợp bị ốm thì khác.
今年
こそ
ヨーロッパ
へ
行
きたいと
思
っています
。
もっとも
、
休
みが
取
れたらの
話
ですが
。
Tôi muốn đi Châu Âu ngay trong năm nay. Tuy nhiên, điều đó còn phụ thuộc vào việc tôi có xin nghỉ được hay không.
調査
の
前夜
から
飲食禁止
です
。
もっとも
、
水
は
飲
んでもかまいません
。
Anh không được ăn gì từ tối trước ngày xét nghiệm. Tuy nhiên, uống nước thì không sao.
