が
Mà, vậy thì, vậy chớ...
JLPT
N4
Estructura
N/ Naだ + が V-る/ V-た/ V-ない + がA-い+ が
Significado
Dùng để nói lên một sự việc được xem như lời mào đầu, lời rào đón trước khi làm một hành vi tác động đến người nghe, chẳng hạn như hỏi, yêu cầu, mệnh lệnh.
中村
と
申
しますが
、
吉田
さんいらっしゃいますか
。
Tôi tên là Nakamura, xin cho tôi gặp cô Yoshida.
今日木村
さんに
会
うんですが
、
何
か
伝
えておくことはありますか
。
Hôm nay tôi sẽ gặp chị Kimura, (mà) anh có điều gì nhắn gửi không?
昨日
お
願
いいたしました
件
ですが
、
引
き
受
けていただくことはできませんでしょうか
。
Về cái chuyện tôi nhờ anh hôm qua, (vậy chớ) anh có thể nhận lời giùm tôi được không?
