よく
Kĩ, tốt, giỏi
JLPT
N5
Estructura
よく + V
Significado
Diễn tả mức độ đầy đủ khi làm gì đó.
彼
は
家族
のために
、
よく
働
いています
。
Anh ấy đang làm việc chăm chỉ vì gia đình.
彼女
は
英語
と
フランス
語
がよく
話
せます
。
Cô ấy có thể nói giỏi tiếng Anh và tiếng Pháp.
契約
をよく
読
んだ
上署名
してください
。
Hãy đọc kỹ hợp đồng rồi mới ký.
