...きれない
Không thể ... hết, ... không xuể
JLPT
N2
Estructura
Vます + きれない
Significado
Diễn tả ý nghĩa "không thể ... hoàn toàn, không thể ... đầy đủ".
ご
飯
の
量
が
多
くて
、
食
べきれないよ
。
Cơm nhiều quá, ăn không xuể.
この
長
い
小説
を
1
週間
で
読
みきれなかった
。
Tôi không thể đọc hết cuốn tiểu thuyết dài này trong 1 tuần.
