と
(Lặp đi lặp lại)
JLPT
N4
Estructura
Từ chỉ số lượng +と
Significado
Lặp đi lặp lại những từ chỉ số lượng có chứa yếu tố 「1」 như 「一人、また一人」(một người rồi lại một người),「一つ、また一つ」 (một cái rồi lại một cái), để diễn tả trạng thái một sự việc được lặp đi lặp lại một cách rời rạc. Dùng trong văn viết.
話
が
退屈
だったので
彼
らは
一人
また
一人
と
立
ち
去
って
行
った
。
Vì câu chuyện quá nhàm chán nên từng người họ lần lượt rời đi.
星
が
一
つまた
一
つと
現
われた
。
Các ngôi sao lần lượt xuất hiện.
映画
がつまらないので
観客
は
一人
また
一人
と
出
ていった
。
Bộ phim quá nhạt nhẽo, nên người xem lần lượt rời đi từng người một.
