Unit 2 - 動詞 B / 名刺
続き
続き
tiếp tục
始め
始め
bắt đầu
違い
違い
sai, nhầm
疲れ
疲れ
mệt
頼み
頼み
yêu cầu
知らせ
知らせ
thông báo
騒ぎ
騒ぎ
ồn ào, om xòm
決まり
決まり
quyết định
働き
働き
làm việc
手伝い
手伝い
giúp
Liste de mots
続き
tiếp tục
始め
bắt đầu
違い
sai, nhầm
疲れ
mệt
頼み
yêu cầu
知らせ
thông báo
騒ぎ
ồn ào, om xòm
決まり
quyết định
働き
làm việc
手伝い
giúp
