めったに~ない
Hiếm khi
JLPT
N3
Structure
めったに + Vない
Nは + めったにない
Nは + めったにない
Signification
「めったに~ない」cho biết một sự việc, hành động nào đó là hiếm khi xảy ra.
Sắp xếp theo tần suất giảm dần:「あまり~ない」>「ほとんど/めったに~ない」>「ぜんぜん/まったく~ない」
Sắp xếp theo tần suất giảm dần:「あまり~ない」>「ほとんど/めったに~ない」>「ぜんぜん/まったく~ない」
ホームシアター
があるので
、
めったに
映画館
で
映画
を
見
ません
。
Vì có phòng chiếu tại gia nên tôi hiếm khi ra rạp xem phim.
忙
しくてめったに
休
みが
取
れない
。
Vì bận nên tôi hiếm khi được nghỉ.
彼女
は
丈夫
でめったに
病気
をしないのに
、
インフルエンザ
にかかったらしい
。
Cô ấy rất khỏe mạnh và hiếm khi bị ốm, vậy mà giờ có vẻ bị cúm rồi.
めったにほめない
先生
に
褒
められてうれしい
。
Thật vui khi người thầy giáo hiếm khi khen ai đã khen tôi.
こんな
チャンス
はめったにないよ
。
Cơ hội như thế này là hiếm có lắm đấy.
こんなに
大
きな
地震
はめったにありません
。
Hiếm có trận động đất nào lớn cỡ này.
