だの~だの
Nào là... nào là
JLPT
N1
Structure
V/Aい/Aな/N (thể thông thường) だの V/Aい/Aな/N (thể thông thường) だの
Signification
「だの~だの」là cách nói mang tính liệt kê, giống với「や~など」「とか~とか」hay「やら~やら」nhưng bao hàm thái độ bất mãn hoặc chỉ trích. Thường dùng trong văn nói.
好
きだの
嫌
いだの
言
わないで
、
栄養
のために
偏食
したらだめだよ
。
Đừng có kêu là thích món này ghét món nọ, để đủ chất thì ăn uống không được kén chọn đâu.
彼女
の
話
はいつも
給料
が
少
ないだの
仕事
が
忙
しすぎるだの
、
文句
ばかりだ
。
Chuyện của cô ấy luôn là lương thấp rồi công việc quá bận rộn, toàn là than phiền.
私
の
部屋
には
漫画
だの
服
だのが
散
らかっていて
、
寝
る
場所
さえないほどだ
。
Trong phòng tôi bừa bãi nào là truyện tranh rồi quần áo, đến nỗi chỗ để ngủ còn chẳng có.
彼
はいつも
スター
になるだの
映画
を
撮
るだのと
、
夢
のようなことばかり
言
っている
。
Anh ta toàn nói về những điều viển vông, nào là trở thành ngôi sao, nào là đóng phim điện ảnh.
彼女
は
市場
に
行
くと
肉
だの
野菜
だの
持
ちきれないほど
買
ってきた
。
Cô ấy hễ đi chợ là mua đủ thứ, nào là thịt nào là rau, đến mức không cầm xuể.
あの
カップル
は
浮気
しただの
浮気
してないだの
、
お
互
いに
言
い
合
っている
。
Cặp đôi đó đang nói với nhau xem họ có đang "ông ăn chả bà ăn nem" không.
お
母
さんは
勉強
しろだのなんだの
、
本当
にうるさい
。
Mẹ tôi cứ lải nhải bắt học với chả hành, nhức hết cả đầu.
眠
いだの
疲
れただの
言
っていないで
、
早
く
起
きなさい
。
Đừng lèo nhèo buồn ngủ với chả mệt mỏi nữa, mau dậy đi.
