次第で/次第だ/次第では
Tùy vào/Dựa vào
JLPT
N2
Structure
N + 次第で
N + 次第だ
N + 次第では
N + 次第だ
N + 次第では
Signification
「次第で/次第だ」diễn tả ý: kết quả của một sự việc sẽ được quyết định hoặc thay đổi tùy thuộc vào N.
「次第では」diễn tả ý: tùy thuộc vào N mà sẽ có khả năng xảy ra một kết quả nào đó. Theo đây, vế sau của「次第では」thường là cấu trúc chỉ khả năng như「可能性ある」「かもしれない」「ことがある」「場合がある」「ざるを得ない」...
「次第では」diễn tả ý: tùy thuộc vào N mà sẽ có khả năng xảy ra một kết quả nào đó. Theo đây, vế sau của「次第では」thường là cấu trúc chỉ khả năng như「可能性ある」「かもしれない」「ことがある」「場合がある」「ざるを得ない」...
仕事
は
紹介
するが
、
うまくいくかどうかは
本人次第
だ
。
Công việc là được giới thiệu, nhưng làm có tốt hay không thì tùy thuộc vào chính bản thân người đó.
するかしないかは
、
あなた
次第
だ
。
Làm hay không làm là do anh.
難
しい
問題
も
、
考
え
方次第
で
簡単
になる
。
Vấn đề khó cũng sẽ trở nên dễ dàng tùy vào cách ta suy nghĩ.
努力次第
で
人生
は
変
わる
。
Nỗ lực sẽ thay đổi cuộc đời.
試験
の
結果次第
で
、
進学
ができるかどうか
決
まります
。
Kết quả thi sẽ quyết định xem anh có thể học tiếp hay không.
状況
は
自分
の
行動力次第
でいくらでも
変
えられます
。
Anh có thể tự do xoay chuyển tình thế dựa vào năng lực hành động của chính mình.
体調次第
で
、
パーティー
へ
行
くかどうか
決
めます
。
良
ければ
行
きます
、
良
くなければ
行
きません
。
Tùy vào điều kiện sức khỏe mà tôi sẽ quyết xem có đi dự tiệc hay không. Nếu khỏe thì tôi đi còn không khỏe thì thôi.
体調次第
では
、
パーティー
へ
行
けないかもしれません
。
Tùy vào điều kiện sức khỏe mà có khi, tôi sẽ không đi dự tiệc được.
花火大会
は
天気次第
では
、
中止
になる
場合
もあります
。
Tùy vào điều kiện thời tiết mà lễ hội pháo hoa cũng có trường hợp phải hoãn.
パーティー
は
、
参加者
の
人数次第
では
キャンセル
になるらしい
。
Nghe nói tùy thuộc vào số người tham gia mà bữa tiệc có thể bị hủy.
君
の
言葉遣
い
次第
では
、
彼
の
君
への
悪
くなった
印象
が
良
くなることもあります
。
Đôi khi nhờ cách ăn nói của em mà ấn tượng xấu của anh ta về em lại được cải thiện.
