させておく
Phó mặc, không can thiệp
JLPT
N2
Structure
V-させて + おく
Signification
Cấu trúc này kết hợp dạng sai khiến với 「おく」để diễn tả nghĩa "mặc cho ai muốn làm gì thì làm".
彼女
に
勝手
に
文句
を
言
わせておきなさい
。
Cứ để cô ta than vãn tùy thích.
子供
を
好
きかってにさせておかないほうがいい
。
Không nên để trẻ con cứ làm những gì chúng muốn.
