はさておき
Tạm gác chuyện…, tạm thời không nghĩ đến…
JLPT
N2
Structure
N + はさておき
Signification
Diễn tả một vấn đề quan trọng nên quan tâm hay làm trước, tạm thời gác những chuyện khác sang một bên.
この
小説
、
内容
はさておき
、
タイトル
は
面白
いと
思
う
。
Cuốn tiểu thuyết này, chưa bàn đến nội dung thế nào, tôi nghĩ tiêu đề đã rất thú vị rồi.
値段
はさておき
、
その
スーツ
はあなたには
似合
っていない
。
Chưa bàn đến giá cả, bộ vest đó trông không hợp với anh đâu.
大学進学
はさておき
、
今
の
彼女
には
健康
の
回復
は
第一
だ
。
Khoan bàn tới chuyện học lên đại học, đối với cô ấy thì việc phục hồi sức khỏe là ưu tiên hàng đầu.
