てみたらどう
Thử...xem sao
JLPT
N4
Structure
V-て + みたらどう
Signification
Dùng để khuyến khích ai đó làm thử một điều gì.
彼女
に
説明
してみたらどうですか
。
Anh thử giải thích cho cô ấy xem sao.
テキスト
の
フォーマット
を
変
えてみたらどうですか
。
Bạn thử thay đổi định dạng của văn bản xem sao.
この
問題
について
先生
に
聞
いてみたらどうですか
。
Cậu thử hỏi thầy giáo về bài này xem sao.
