ないか
Có...ngay không (Mệnh lệnh)
JLPT
N4
Structure
V + ないか
Signification
Dùng để ra lệnh cho đối phương làm ngay một việc gì đó. Cấu trúc này giống với dạng mệnh lệnh 「て」,「れ」nhưng được dùng trong trường hợp đối phương mãi không chịu hành động, do đó gây ra cảm giác sốt ruột hay giận dữ cho người nói.
Cấu trúc này được phát âm bằng cách hạ giọng xuống, không có dạng lịch sự và được nam giới hay dùng.
Cấu trúc này được phát âm bằng cách hạ giọng xuống, không có dạng lịch sự và được nam giới hay dùng.
おい
行
かないか
。
<
br
>
Ê, không đi à?
黙
らないか
。
Có im đi không?
止
めないか
。
Có thôi đi không?
早
く
食
べないか
。
Có ăn mau lên không?
