あるいは~かもしれない
Hoặc có thể là... cũng không chừng
JLPT
N4
Structure
あるいは + V・A・Na・N + かもしれない
Signification
Biểu thị sự phỏng đoán của người nói "có khả năng như thế".
このままでは
、
私
たちの
チーム
はあるいは
負
けるかもしれない
。
Cứ đà này đội chúng ta sẽ thua không biết chừng.
彼
の
明
かしたことは
、
あるいは
嘘
かもしれない
。
Không chừng những điều anh ta tiết lộ là giả đấy.
これで
、
実験
は
三度目
だが
、
今回
はあるいは
失敗
かもしれない
。
Đây đã là lần thí nghiệm thứ ba nhưng có thể lần này vẫn sẽ thất bại.
