…たりして
Có khi là, hay là
JLPT
N3
Structure
~たりして
Signification
Đây là cách nói nêu lên một ví dụ. Dùng những khi tránh nói rõ ràng, trực tiếp, với hàm ý là còn nhiều khả năng khác. Thường dùng trong hội thoại thân mật của người trẻ.
変
だね
、
まだ
誰
も
来
てないよ
。
約束
、
午後
だったりして
。
Kì quá nhỉ, vẫn chưa có ai đến cả. Hay là cuộc hẹn vào buổi chiều.
山田
さん
、
遅
いわね
。
事故
にあったりして
。
Anh Yamada trễ quá nhỉ. Hay là có khi anh ấy gặp tai nạn rồi.
