まんざらでもない
Không đến nỗi tệ
JLPT
N3
Structure
まんざらでもない
Signification
Diễn tả ý nghĩa "không đến nỗi tệ, thậm chí cũng được". Hay sử dụng dưới các hình thức「まんざらでもない様子/ふう/みたい/ようだ」(có vẻ không đến nỗi tệ).
長
い
髪
を
褒
められて
彼女
はまんざらでもない
顔
をしていた
。
Được khen về mái tóc dài nên thấy nét mặt cô ấy cũng có vẻ hài lòng.
今
では
全
て
忘
れてしまったが
、
学生時代
に
数学
の
点数
はまんざらでもなかった
。
Bây giờ thì tôi quên hết rồi, nhưng hồi đi học, điểm toán của tôi cũng đâu đến nỗi tệ.
