いまさらながら
Bây giờ vẫn ...
JLPT
N3
Structure
Diễn tả cảm xúc trong quá khứ vẫn còn đến hiện tại.
Signification
Diễn tả ý nghĩa: "Từ trước mình đã mang cảm xúc đó rồi và bây giờ nhân một sự việc nào đó thì cảm xúc ấy lại ùa về".
祖母
が
亡
くなって
2
年
たつが
、
今
さらながらもっと
長生
きしてくれたらよかったのにと
残念
に
思
う
。
Bà tôi đã mất 2 năm nay rồi nhưng đến bây giờ tôi vẫn còn nuối tiếc, phải chi bà sống thọ hơn nữa với chúng tôi thì hay biết bao.
今
さらながら
木村
さんの
賢
さには
感心
する
。
Đến bây giờ tôi vẫn còn thán phục sự khôn ngoan của chị Kimura.
