ぜよ (ぜよ) — biểu thị sự nhấn mạnh; khẳng định điều đã nói ra ở cuối câu
ぜよ
Biểu thị sự nhấn mạnh; khẳng định điều đã nói ra ở cuối câu
わしがやったぜよ
!
Chính ta đã làm đấy!
Recherche d'image

ぜよ (ぜよ) — biểu thị sự nhấn mạnh; khẳng định điều đã nói ra ở cuối câu
