亡命 (ぼうめい) — lưu vong
亡命
ぼ う め い
Lưu vong
亡命
チベット
代表者議会
は
、
亡命
チベット
人社会
で
最高
の
権限
を
持
つ
立法機関
で
、
1960
年
に
設立
された
。
Hội đồng Đại biểu Nhân dân Tây Tạng, được thành lập năm 1960, làcơ quan lập pháp có quyền tài phán cao nhất trong xã hội lưu vongNgười Tây Tạng.
Sự lưu vong; sự tha hương
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 亡命
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 亡命する/ぼうめいする |
| Passé (た) | 亡命した |
| Négation (未然) | 亡命しない |
| Poli (丁寧) | 亡命します |
| te (て) | 亡命して |
| Capacité (可能) | 亡命できる |
| Passif (受身) | 亡命される |
| Commandement (使役) | 亡命させる |
| Commande passive (使役受身) | 亡命させられる |
| Conditions (条件) | 亡命すれば |
| Commandement (命令) | 亡命しろ |
| Volonté (意向) | 亡命しよう |
| Interdiction (禁止) | 亡命するな |
