沈黙 (ちんもく しじま) — sự im lặng; sự trầm mặc
沈黙
ち ん も く
JLPTN1
Sự im lặng; sự trầm mặc
彼
は
沈黙
を
守
っている
。
Anh ấy giữ im lặng.
Sự tĩnh lặng
夜
の
沈黙
が
広
がっている
。
Sự tĩnh lặng của đêm lan rộng.
Ngừng hoạt động; im hơi lặng tiếng
彼
は
長
い
沈黙
を
破
って
復帰
した
。
Anh ấy trở lại sau thời gian dài im hơi lặng tiếng.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 沈黙
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 沈黙する/ちんもくする |
| Passé (た) | 沈黙した |
| Négation (未然) | 沈黙しない |
| Poli (丁寧) | 沈黙します |
| te (て) | 沈黙して |
| Capacité (可能) | 沈黙できる |
| Passif (受身) | 沈黙される |
| Commandement (使役) | 沈黙させる |
| Commande passive (使役受身) | 沈黙させられる |
| Conditions (条件) | 沈黙すれば |
| Commandement (命令) | 沈黙しろ |
| Volonté (意向) | 沈黙しよう |
| Interdiction (禁止) | 沈黙するな |
