津波 (つなみ) — sóng thần
津波
つ な み
JLPTN1
Sóng thần
津波
が
発生
し
、
山
のごとき
大波
に
村
はのみこまれてしまった
。
Sóng thần xảy ra, ngôi làng bị nuốt chửng bởi những ngọn sóng lớn như núi.
Sóng triều (do động đất)
Recherche d'image

津波 (つなみ) — sóng thần
