流し (ながし) — việc thả; việc bị cuốn trôi
流し
な が し
な が し
JLPTN1
Việc thả; việc bị cuốn trôi
灯籠流
しが
行
われた
。
Lễ hội thả đèn lồng đã được tổ chức.
Bồn rửa
汚
れた
食器
を
流
しに
置
く
Đặt bát đĩa bẩn vào bồn rửa.
Người làm nghề chà lưng; nghề chà lưng (ở các nhà tắm công cộng)
銭湯
で
流
しをとる
。
Làm nghề chà lưng cho khách ở nhà tắm công cộng.
Khu vực tắm rửa (ở các nhà tắm công cộng)
流
しで
体
を
洗
う
。
Tắm ở khu vực tắm rửa.
Nghề chạy rong; hành nghề rong
流
しの
タクシー
を
捕
まえた
。
Bắt được taxi chạy rong.
Recherche d'image

流し est utilisé dans la pratique
Résultats de la recherche 流し
流す
cho chảy
