消化 (しょうか) — sự tiêu hóa (thức ăn)
消化
しょ う か
JLPTN2
Sự tiêu hóa (thức ăn)
〜
が
悪
い
Tiêu hóa kém .
Sự tiêu hóa (thông tin); sự đồng hóa; sự hiểu biết thấu đáo
Sự tiêu dùng; sự hấp thụ; sử dụng hết
Sự biến mất về hình dạng và thay đổi thành một cái gì đó khác
Tiêu hóa
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 消化
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 消化する/しょうかする |
| Passé (た) | 消化した |
| Négation (未然) | 消化しない |
| Poli (丁寧) | 消化します |
| te (て) | 消化して |
| Capacité (可能) | 消化できる |
| Passif (受身) | 消化される |
| Commandement (使役) | 消化させる |
| Commande passive (使役受身) | 消化させられる |
| Conditions (条件) | 消化すれば |
| Commandement (命令) | 消化しろ |
| Volonté (意向) | 消化しよう |
| Interdiction (禁止) | 消化するな |
