Aucune donnée
Notification
Aucune notification
超得 (ちょうとく) — Cực lời
超得
Cực lời
超 「ちょう」「ちょう-」
siêu
得 「とく」「う」
sự ích lợi; lãi
お得 おとく
mặc cả, giá trị tốt, giá rẻ
見得 みえ
đứng; lấy dáng điệu
誰得 だれとく
vô nghĩa