お付き (おつき) — vệ sĩ; người phục vụ; người phò tá; phụ tá
お付き
お つ き
Vệ sĩ; người phục vụ; người phò tá; phụ tá
彼女
は
父親
の
命令
に
従
い
、
お
付
きの
者
と
一緒
に
外出
した
Cô ta nhận mệnh lệnh của cha và đã đi ra ngoài cùng vệ sĩ
Recherche d'image

