お礼 (おれい) — cám ơn
お礼
お れ い
JLPTN4
Cám ơn
お
礼
の
申
し
上
げようもない
。
Tôi không biết cảm ơn bạn bao nhiêu cho đủ.
Cảm ơn
お
礼
の
申
し
上
げようもない
。
Tôi không biết cảm ơn bạn bao nhiêu cho đủ.
Cảm tạ
お
礼参
りをする
Lại quả để cám ơn đức phật .
Sự cảm ơn; lời cảm ơn
彼
と
会
う
折
には
私
のお
礼
を
伝
えてください
。
Xin hãy gửi lời cảm ơn đến anh ấy khi bạn nhìn thấy anh ấy.
Sự bày tỏ lòng biết ơn; lời cảm ơn; quà tạ lễ; vật phẩm cảm ơn
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes お礼
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | お礼する/おれいする |
| Passé (た) | お礼した |
| Négation (未然) | お礼しない |
| Poli (丁寧) | お礼します |
| te (て) | お礼して |
| Capacité (可能) | お礼できる |
| Passif (受身) | お礼される |
| Commandement (使役) | お礼させる |
| Commande passive (使役受身) | お礼させられる |
| Conditions (条件) | お礼すれば |
| Commandement (命令) | お礼しろ |
| Volonté (意向) | お礼しよう |
| Interdiction (禁止) | お礼するな |
