アルバイト (アルバイト) — việc làm thêm của học sinh; việc làm thêm của sinh viên; làm thêm; làm bán thời gian
アルバイト
JLPTN4
Việc làm thêm của học sinh; việc làm thêm của sinh viên; làm thêm; làm bán thời gian
アルバイト
をしているときに
、
偶然
その
男
に
出会
った
Khi đang làm thêm, tình cờ tôi đã gặp được anh chàng đó
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes アルバイト
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | アルバイトする |
| Passé (た) | アルバイトした |
| Négation (未然) | アルバイトしない |
| Poli (丁寧) | アルバイトします |
| te (て) | アルバイトして |
| Capacité (可能) | アルバイトできる |
| Passif (受身) | アルバイトされる |
| Commandement (使役) | アルバイトさせる |
| Commande passive (使役受身) | アルバイトさせられる |
| Conditions (条件) | アルバイトすれば |
| Commandement (命令) | アルバイトしろ |
| Volonté (意向) | アルバイトしよう |
| Interdiction (禁止) | アルバイトするな |
