イースト (イースト) — phía Đông
イースト
Phía Đông
私
たちは
、
イーストウィング
にある
会議室
で
打
ち
合
わせを
行
います
。
Chúng tôi sẽ tổ chức cuộc họp tại phòng họp nằm ở cánh phía Đông.
Men; men nở
パン
を
作
るために
、
イースト
を
加
えて
生地
を
発酵
させます
。
Để làm bánh mì, người ta thêm men nở để ủ bột.
Recherche d'image

