Aucune donnée
Notification
Aucune notification
オニオン (オニオン) — củ hành tây
オニオン
củ hành tây
えんお
sự không ưa, sự không thích, sự ghét, không ưa, không thích, ghét
おりおり
thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ
おなに おなに
Thủ dâm
お大事に おだいじに
cẩn thận; bảo trọng; tự chăm sóc mình; chú ý giữ gìn sức khoẻ
において において
ở; tại; trong; về việc; đối với.