ゴー (ゴー) — đi; tiến lên; tiến hành
ゴー
Đi; tiến lên; tiến hành
試験
が
始
まると
、
すぐに
ゴー
と
言
われて
、
みんな
スタート
しました
。
Khi kỳ thi bắt đầu, mọi người ngay lập tức nghe thấy "Go" và bắt đầu.
Recherche d'image

Antonyme de ゴー
ゴー est utilisé dans la pratique
Résultats de la recherche ゴー
号
thứ
合
ge (đơn vị)
業
kỹ năng
剛
mạnh mẽ, cứng cỏi, nam tính
豪
ào ạt
郷
quê hương
壕
hầm hố.
濠
đào hào bao quanh
劫
sự đe doạ
