テンポ (テンポ) — nhịp độ
テンポ
JLPTN2
Nhịp độ
Nhịp; phách; nhịp điệu (âm nhạc).
Recherche d'image

Synonymes de テンポ
テンポ est utilisé dans la pratique
Résultats de la recherche テンポ
店舗
cửa hàng
填補
sự bổ sung, sự phụ thêm vào
転補
thay đổi những cái trụ (chính thể)
