Aucune donnée
Notification
Aucune notification
パーキング (パーキング) — sự đỗ xe.
パーキング
sự đỗ xe.
きあん
bàn học sinh, bàn viết, bàn làm việc, công việc văn phòng, công tác văn thư; nghiệp bút nghiên, (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) giá để kinh; giá để bản nhạc ; bục giảng kinh, nơi thu tiền, nghĩa Mỹ) toà soạn, nghĩa Mỹ) tổ
あんきも
gan cá câu.
あんていき
bộ ổn định,máy ổn định,bộ phận thăng bằng (ở sườn tàu thuỷ,ở đuôi máy bay),chất ổn định
あんあんり
tối tăm, u ám, ảm đạm, buồn rầu, u sầu
天気具合 てんきぐあい
điều kiện thời tiết