ホット (ホット) — nóng
ホット
Nóng
ホットチョコレート
欲
しい
人
ー
?
Có ai muốn dùng socola nóng không nào?
Recherche d'image

ホット est utilisé dans la pratique
Résultats de la recherche ホット
ほっと
cảm thấy bớt căng thẳng.
ホット (ホット) — nóng

ほっと
cảm thấy bớt căng thẳng.