ボーイ (ボーイ) — bồi bàn
ボーイ
JLPTN3
Bồi bàn
ボーイ
さん
、
コーヒー
3
つください
。
Xin mời bồi bàn, ba cà phê.
Cậu bé; chàng thanh niên.
ボーイスカウト
たちは
自分
たちの
作
った
物
を
一軒一軒売
ってまわった
。
Cậu bé do thám đi từ nhà này sang nhà khác để bán những gì họ đã làm ra.
Recherche d'image

Antonyme de ボーイ
ボーイ est utilisé dans la pratique
Résultats de la recherche ボーイ
ぼうい
sự bạo ngược, sự chuyên chế, hành động bạo ngược.
暴威
sự bạo ngược, sự chuyên chế, hành động bạo ngược.
