Aucune donnée
Notification
Aucune notification
ミニマム (ミニマム) — ít nhất; tối thiểu
ミニマム
ít nhất
見る間に みるまに
nhanh chóng, đột ngột
万人向け 「ばんにんむけ」「まんにんむけ」
việc thỏa mãn mọi thứ nếm mùi
口に含む くちにふくむ
ngậm trong miệng
身につきます みにつきます
tự trao dồi một kiến thức / kĩ năng / lối sống / thói quen nào đó cho chính mìn
任務 にんむ
nhiệm vụ