伝染 (でんせん) — sự truyền nhiễm ; sự lan truyền
伝染
で ん せ ん
JLPTN2
Sự truyền nhiễm ; sự lan truyền
接触伝染
する
病気
を
防
ぐ
最善
の
方法
は
人
を
避
けることだ
Một phương pháp tốt nhất để phòng tránh những căn bệnh truyền nhiễm thông qua tiếp xúc đó là tránh xa người bị bệnh.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 伝染
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 伝染する/でんせんする |
| Passé (た) | 伝染した |
| Négation (未然) | 伝染しない |
| Poli (丁寧) | 伝染します |
| te (て) | 伝染して |
| Capacité (可能) | 伝染できる |
| Passif (受身) | 伝染される |
| Commandement (使役) | 伝染させる |
| Commande passive (使役受身) | 伝染させられる |
| Conditions (条件) | 伝染すれば |
| Commandement (命令) | 伝染しろ |
| Volonté (意向) | 伝染しよう |
| Interdiction (禁止) | 伝染するな |
