偽装 (ぎそう) — che giấu; ngụy tạo
偽装
ぎ そ う
Che giấu; ngụy tạo
彼
は
心中
に
偽装
した
殺人
を
犯
した
。
Anh ta đã thực hiện một vụ giết người rồi ngụy tạo thành vụ tự sát.
Ngụy trang
戦場
では
、
兵士
が
偽装
をして
敵
の
目
を
欺
く
。
Trên chiến trường, các binh sĩ ngụy trang để đánh lừa tầm mắt kẻ thù.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 偽装
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 偽装する/ぎそうする |
| Passé (た) | 偽装した |
| Négation (未然) | 偽装しない |
| Poli (丁寧) | 偽装します |
| te (て) | 偽装して |
| Capacité (可能) | 偽装できる |
| Passif (受身) | 偽装される |
| Commandement (使役) | 偽装させる |
| Commande passive (使役受身) | 偽装させられる |
| Conditions (条件) | 偽装すれば |
| Commandement (命令) | 偽装しろ |
| Volonté (意向) | 偽装しよう |
| Interdiction (禁止) | 偽装するな |
