切り替え (きりかえ) — sự chuyển mạch; sự đóng ngắt điện; sự bẻ ghi; chuyển mạch; đóng ngắt điện; bẻ ghi; chuyển sang; chuyển; ngắt chuyển
切り替え
き り か え
Sự chuyển mạch; sự đóng ngắt điện; sự bẻ ghi; chuyển mạch; đóng ngắt điện; bẻ ghi; chuyển sang; chuyển; ngắt chuyển
誰
かが
訪
ねてくると
、
意識的
に
パッ
と
切
り
替
えて
明
るくなる
必要
がある
。
Khi có ai đó đến thăm bạn cần phải có thái độ vui vẻ một cách có ý thức.
Sự thay đổi; sự chuyển đổi; sự thế chỗ; thay đổi; chuyển đổi; thế chỗ; chuyển sang
大方
のひとは
職場
から
家庭
への
切
り
替
えが
難
しいようだ
Nhiều người thấy rất khó chấp nhận tình trạng không đi làm và thất nghiệp ở nhà.
Recherche d'image

