受け付け (うけつけ) — nhân viên công tác phòng thường trực; lễ tân; nhân viên lễ tân; thường trực; nhân viên thường trực; tiếp tân; nhân viên tiếp tân
受け付け
う け つ け
Nhân viên công tác phòng thường trực; lễ tân; nhân viên lễ tân; thường trực; nhân viên thường trực; tiếp tân; nhân viên tiếp tân
受
け
付
け
係
は
、
すぐさま
来
るようにと
言
った
。
Lễ tân nói mời vào ngay.
Sự tiếp thu; sự tiếp nhận; tiếp nhận; quầy lễ tân; quầy thường trực; quầy tiếp tân; nhận
新患
を
受
け
付
けてくれるように
近隣
の
医師
に
頼
む
Van nài bác sĩ tiếp nhận bệnh nhân mới
Recherche d'image

