回生 (かいせい) — sự hồi sinh; sự sống lại; hồi sinh; sống lại; sự khôi phục; khôi phục
回生
か い せ い
Sự hồi sinh; sự sống lại; hồi sinh; sống lại; sự khôi phục; khôi phục
人生
を
千回生
きても
何
も
学
ばない
人
もいる
Có người sống lại cả nghìn lần mà vẫn chẳng học được điều gì
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 回生
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 回生する/かいせいする |
| Passé (た) | 回生した |
| Négation (未然) | 回生しない |
| Poli (丁寧) | 回生します |
| te (て) | 回生して |
| Capacité (可能) | 回生できる |
| Passif (受身) | 回生される |
| Commandement (使役) | 回生させる |
| Commande passive (使役受身) | 回生させられる |
| Conditions (条件) | 回生すれば |
| Commandement (命令) | 回生しろ |
| Volonté (意向) | 回生しよう |
| Interdiction (禁止) | 回生するな |
