好都合 (こうつごう) — thuận lợi; đúng thời cơ; đúng dịp
好都合
こ う つ ご う
Thuận lợi; đúng thời cơ; đúng dịp
米作
に
気候上好都合
である
Thuận lợi về mặt khí hậu để trồng lúa
Trạng thái thuận lợi; sự đúng thời cơ; sự đúng dịp; thuận lợi; đúng thời cơ; đúng dịp
7
月
に
来
られるのであれば
、
私
も
休暇
がとれるので
好都合
です
Nếu anh có thể đến vào tháng bảy thì đúng dịp nghỉ của tôi
Recherche d'image

