専制 (せんせい) — chế độ chuyên quyền; quốc gia dưới chế độ chuyên quyền
専制
せ ん せ い
JLPTN2
Chế độ chuyên quyền; quốc gia dưới chế độ chuyên quyền
Chuyên chế.
専制政治
による
支配
の
下
で
、
罪
のない
人々
が
市民権
を
剥奪
された
。
Dưới sự thống trị của chế độ chuyên chế, những người dân vô tội bị tước đoạtquyền công dân.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 専制
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 専制する/せんせいする |
| Passé (た) | 専制した |
| Négation (未然) | 専制しない |
| Poli (丁寧) | 専制します |
| te (て) | 専制して |
| Capacité (可能) | 専制できる |
| Passif (受身) | 専制される |
| Commandement (使役) | 専制させる |
| Commande passive (使役受身) | 専制させられる |
| Conditions (条件) | 専制すれば |
| Commandement (命令) | 専制しろ |
| Volonté (意向) | 専制しよう |
| Interdiction (禁止) | 専制するな |
