左右 (さゆう とかく さう とこう とにかく とやこう) — phải trái; bên phải và bên trái
左右
さ ゆ う
JLPTN3
Phải trái; bên phải và bên trái
神社
の
狛犬
は
左右一対
で
配置
されている
。
Những tượng sư tử đá ở đền thờ được đặt thành một cặp đối xứng.
Sự trên dưới (tuổi tác)
Tả hữu.
戦争
では
、
数的優勢
が
勝敗
を
左右
することが
多
い
。
Trong chiến tranh, ưu thế số lượng thường quyết định thắng bại.
Phải trái; bên phải và bên trái
Sự trên dưới (tuổi tác)
Tả hữu.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 左右
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 左右する/さゆうする |
| Passé (た) | 左右した |
| Négation (未然) | 左右しない |
| Poli (丁寧) | 左右します |
| te (て) | 左右して |
| Capacité (可能) | 左右できる |
| Passif (受身) | 左右される |
| Commandement (使役) | 左右させる |
| Commande passive (使役受身) | 左右させられる |
| Conditions (条件) | 左右すれば |
| Commandement (命令) | 左右しろ |
| Volonté (意向) | 左右しよう |
| Interdiction (禁止) | 左右するな |
