忍ぶ (しのぶ) — chịu đựng; cam chịu
忍ぶ
し の ぶ
し の ぶ
し の ぶ
Chịu đựng; cam chịu
恥
を
忍
んで
生
きていく
Sống nhẫn nhục
Đi vụng trộm
忍
んで
行
く
Đi một cách vụng trộm
Giấu giếm; che đậy
森
の
中
に
忍
ぶ
Giấu trong rừng
Nhẫn
Nhẫn nại
Trốn tránh
世
を
忍
ぶ
Trốn đời .
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 忍ぶ
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 忍ぶ/しのぶ |
| Passé (た) | 忍んだ |
| Négation (未然) | 忍ばない |
| Poli (丁寧) | 忍びます |
| te (て) | 忍んで |
| Capacité (可能) | 忍べる |
| Passif (受身) | 忍ばれる |
| Commandement (使役) | 忍ばせる |
| Commande passive (使役受身) | 忍ばせられる |
| Conditions (条件) | 忍べば |
| Commandement (命令) | 忍べ |
| Volonté (意向) | 忍ぼう |
| Interdiction (禁止) | 忍ぶな |
