恥じる (はじる) — cảm thấy xấu hổ; ngượng ngùng
恥じる
は じ る
JLPTN1
Cảm thấy xấu hổ; ngượng ngùng
賢
い
者
は
、
自分
の
目的
を
代
えても
恥
じる
必要
はない
。
Một người đàn ông khôn ngoan không cần cảm thấy xấu hổ/ngại ngùng khi thay đổi mục đích của anh ta.
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 恥じる
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 恥じる/はじる |
| Passé (た) | 恥じた |
| Négation (未然) | 恥じない |
| Poli (丁寧) | 恥じます |
| te (て) | 恥じて |
| Capacité (可能) | 恥じられる |
| Passif (受身) | 恥じられる |
| Commandement (使役) | 恥じさせる |
| Commande passive (使役受身) | 恥じさせられる |
| Conditions (条件) | 恥じれば |
| Commandement (命令) | 恥じろ |
| Volonté (意向) | 恥じよう |
| Interdiction (禁止) | 恥じるな |
