感銘 (かんめい) — cảm động sâu sắc; sự nhớ đời; vô cùng cảm động; cảm động; xúc động; cảm kích
感銘
か ん め い
Cảm động sâu sắc; sự nhớ đời; vô cùng cảm động; cảm động; xúc động; cảm kích
その
小説
はとても
想像力
に
富
んでいたので
、
皆
が
感銘
を
受
けた
Vì cuốn tiểu thuyết đó rất giàu sức tưởng tượng nên gây cho mọi người một cảm giác xúc động
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 感銘
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 感銘する/かんめいする |
| Passé (た) | 感銘した |
| Négation (未然) | 感銘しない |
| Poli (丁寧) | 感銘します |
| te (て) | 感銘して |
| Capacité (可能) | 感銘できる |
| Passif (受身) | 感銘される |
| Commandement (使役) | 感銘させる |
| Commande passive (使役受身) | 感銘させられる |
| Conditions (条件) | 感銘すれば |
| Commandement (命令) | 感銘しろ |
| Volonté (意向) | 感銘しよう |
| Interdiction (禁止) | 感銘するな |
