手術 (しゅじゅつ) — mổ; sự phẫu thuật
手術
しゅ じゅ つ
JLPTN3
Mổ; sự phẫu thuật
手術
のかいもなく
、
愛犬
が
死
んでしまった
。
Việc phẫu thuật thật chẳng đáng , con chó cưng của tôi đã chét mất rồi.
Sự mổ; việc phẫu thuật
Thủ thuật.
Phẫu thuật
Recherche d'image

Tableau de conjugaison des verbes 手術
| Nom du formulaire (形) | Mot |
|---|---|
| Dictionnaire (辞書) | 手術する/しゅじゅつする |
| Passé (た) | 手術した |
| Négation (未然) | 手術しない |
| Poli (丁寧) | 手術します |
| te (て) | 手術して |
| Capacité (可能) | 手術できる |
| Passif (受身) | 手術される |
| Commandement (使役) | 手術させる |
| Commande passive (使役受身) | 手術させられる |
| Conditions (条件) | 手術すれば |
| Commandement (命令) | 手術しろ |
| Volonté (意向) | 手術しよう |
| Interdiction (禁止) | 手術するな |
