Aucune donnée
Notification
Aucune notification
斎垣 (いがき いかき) — tránh né xung quanh một miếu thờ
斎垣
tránh né xung quanh một miếu thờ
石垣 「いしがき」「いしがけ」
tường đá; thành đá
斎 「いみ」「とき」「いわい」「ゆわい」「いつき」「さい」「ひとし」
sự làm sạch tôn giáo
斎日 「いみび」「さいじつ」「さいにち」「ときび」
ngày nhanh
斎み日 ときみび
ngày không may; kỷ niệm ngày mất; ngày làm sạch và ăn kiêng
斎部 「いみべ」「いんべ」
linh mục shinto cổ xưa gia đình,họ